maggot

/'mægət/
danh từ
  1. con giòi (trong thịt thối, phó mát)
  2. (nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái
    • to have a maggot in one's head
      một ý nghĩ kỳ quái trong đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "maggot"

Từ có nhắc đến "maggot"

maggot
A maggot wriggles on a fallen apple in the grass.