magicien

danh từ
  1. thuật sĩ
    • Enchantement d'un magicien
      sự hóa phép của thuật sĩ
    • Ce musicien est un vrai magicien
      (nghĩa bóng) nhạc này quả là một thuật sĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "magicien"

Từ có nhắc đến "magicien"

magicien
Le magicien fait apparaître un lapin blanc de son chapeau haut-de-forme.