magnetics

/mæg'netiks/
Học thuật
Thân thiện
magnetics

A student uses a bar magnet to explore magnetics in a classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ, số nhiều dùng như số ít:
    • Từ học: "magnetics" danh từ chỉ ngành khoa học nghiên cứu về từ tính, lực từ các hiện tượng liên quan đến nam châm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a professor specializing in magnetics. (Ông ấy một giáo sư chuyên ngành từ học.)
    • The principles of magnetics are fundamental to understanding electric motors. (Các nguyên của từ học nền tảng để hiểu động cơ điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Applied magnetics": từ học ứng dụng, lĩnh vực áp dụng các nguyên từ học vào kỹ thuật công nghệ.
    • His research in applied magnetics led to a more efficient hard drive design. (Nghiên cứu của anh ấy về từ học ứng dụng đã dẫn đến một thiết kếcứng hiệu quả hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnetic (adj): (thuộc về) nam châm, từ tính.
    • The magnetic field around the Earth protects us from solar radiation. (Từ trường xung quanh Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ mặt trời.)
  • Magnetism (n): từ tính, lực hút nam châm; (nghĩa bóng) sức hút, sự quyến rũ.
    • The magnetism of the performer held the audience's attention. (Sức hút của người biểu diễn đã giữ sự chú ý của khán giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Magnetism (nghĩa khoa học): từ học, từ tính học.
magnetics

A student uses a bar magnet to explore magnetics in a classroom.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. từ học

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "magnetics"