magnificence

/mæg'nifisns/ Cách viết khác : (magnificentness) /mæg'nifisntnis/
danh từ giống cái
  1. cảnh huy hoàng, sự tráng lệ, sự lộng lẫy
    • La magnificence d'un palais
      cảnh huy hoàng của một lâu đài
  2. (văn học) tính xa hoa, tính hoang phí
    • La magnificence l'a ruiné
      tính xa hoa đã làm cho hắn sạt nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

magnificence
La magnificence du palais éblouit tous les visiteurs.