magnétiser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Thôi miên: Hành động tác động lên một người để đưa họ vào trạng thái bị thôi miên, tương tự như khiến họ bị mê hoặc hoặc ngủ.
- Quyến rũ, lôi cuốn: Hành động thu hút và hấp dẫn mạnh mẽ ai đó, khiến họ hoàn toàn chú ý và bị cuốn theo.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le hypnotiseur a réussi à magnétiser son sujet en quelques secondes. (Nhà thôi miên đã thành công trong việc thôi miên đối tượng của mình chỉ trong vài giây.)
- Sa voix douce et son regard intense pouvaient magnétiser n'importe qui. (Giọng nói dịu dàng và ánh mắt mãnh liệt của cô ấy có thể quyến rũ bất cứ ai.)
- Orateur qui magnétise la foule. (Diễn giả lôi cuốn quần chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se laisser magnétiser": Để cho bản thân bị thôi miên hoặc bị lôi cuốn.
- Le public s'est laissé magnétiser par le spectacle. (Khán giả đã để cho mình bị cuốn hút bởi màn trình diễn.)
Biến thể và từ gần giống
- Magnétiseur (danh từ giống đực): Người thôi miên, người có khả năng thôi miên.
- Il consulte un magnétiseur pour ses douleurs. (Anh ấy đi gặp một người thôi miên vì những cơn đau của mình.)
- Magnétiseuse (danh từ giống cái): Dạng giống cái của "magnétiseur".
- Magnétisme (danh từ giống đực): Sự thôi miên; sức hút, sự quyến rũ.
- Le magnétisme de sa personnalité. (Sức hút trong tính cách của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
- Hypnotiser: Thôi miên.
- Fasciner: Mê hoặc, quyến rũ.
- Captiver: Thu hút, lôi cuốn.
Thành ngữ liên quan
- Avoir un regard qui magnétise: Có một ánh mắt có sức hút, có thể thôi miên.
- Cet acteur a un regard qui magnétise la caméra. (Diễn viên này có một ánh mắt thu hút máy quay.)
ngoại động từ
- từ hóa
- thôi miên; quyến rũ, lôi cuốn
- Orateur qui magnétise la foulediễn giả lôi cuốn quần chúng