maigrement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách ít ỏi, một cách nghèo nàn: Dùng để miêu tả một hành động được thực hiện với số lượng rất ít, không đủ, hoặc một tình trạng thiếu thốn, không dồi dào.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Il a été maigrement payé pour ce travail. (Anh ấy được trả công một cách ít ỏi cho công việc này.)
- La table était maigrement garnie. (Chiếc bàn được bày biện một cách nghèo nàn.)
- Ils vivent maigrement depuis la perte de son emploi. (Họ sống một cách nghèo nàn kể từ khi anh ấy mất việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Être maigrement représenté": được đại diện một cách ít ỏi, có rất ít sự hiện diện.
- Cette minorité est maigrement représentée au parlement. (Nhóm thiểu số này được đại diện một cách ít ỏi trong quốc hội.)
"Maigrement doté": được trang bị/ban cho một cách nghèo nàn, thiếu thốn.
- L'école est maigrement dotée en matériel informatique. (Ngôi trường được trang bị máy tính một cách nghèo nàn.)
Biến thể và từ gần giống
Maigre (tính từ): gầy, ốm; nghèo nàn, ít ỏi (về số lượng, chất lượng).
- Un repas maigre (một bữa ăn đạm bạc/ít ỏi)
- Un salaire maigre (một mức lương ít ỏi)
Maigreur (danh từ): sự gầy ốm; sự nghèo nàn, sự ít ỏi.
- La maigreur des ressources (sự ít ỏi của nguồn lực)
Từ đồng nghĩa
- Chichement: một cách keo kiệt, một cách ít ỏi.
- Pauvrement: một cách nghèo nàn, một cách đạm bạc.
- Insuffisamment: một cách không đủ, một cách thiếu thốn.
Từ trái nghĩa
- Abondamment: một cách dồi dào, một cách phong phú.
- Généreusement: một cách hào phóng, một cách rộng rãi.
- Richement: một cách giàu có, một cách sang trọng.
phó từ
- ít ỏi, nghèo nàn
- Vivre maigrementsống nghèo nàn