largement

Học thuật
Thân thiện
largement

Le peintre applique la peinture largement sur la toile.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Rộng: Mô tả một không gian, khoảng cách, hoặc cách mở ra một vật đó với phạm vi lớn.
    • Rộng rãi, hậu hĩ, dồi dào: Mô tả số lượng nhiều, vượt quá mức cần thiết hoặc một cách hào phóng.
    • Khoát đạt, phóng khoáng: Mô tả một cách thức thực hiện (thường trong nghệ thuật, suy nghĩ) một cách tự do, không gò bó, với những nét lớn.
    • Thừa sức, ít nhất, đã lâu: Dùng để nhấn mạnh một mức độ, số lượng hoặc khoảng thời gian vượt trội so với một tiêu chuẩn nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La fenêtre est largement ouverte. (Cửa sổ mở rộng.)
    • Il a été largement récompensé pour son travail. (Anh ấy đã được thưởng hậucho công việc của mình.)
    • Nous avons largement assez de temps. (Chúng tôi thừa thời gian.)
    • Il est largement minuit. (Ít nhất cũng đã nửa đêm rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "largement supérieur/inférieur à": vượt trội/ thua kém rất nhiều so với.

    • Ses résultats sont largement supérieurs à la moyenne. (Kết quả của anh ấy vượt trội rất nhiều so với mức trung bình.)
  • "largement majoritaire": chiếm đa số áp đảo.

    • Le "oui" l'a emporté largement majoritaire. ("Đồng ý" đã chiến thắng với đa số áp đảo.)
  • "en parler largement": nói về điều một cách chi tiết đầy đủ.

    • Le journal a parlé largement de cet événement. (Tờ báo đã nói về sự kiện này một cách đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Large (tính từ): rộng, rộng rãi.

    • Une large avenue. (Một đại lộ rộng.)
  • Élargir (động từ): mở rộng.

    • Élargir une rue. (Mở rộng một con đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Amplement: rộng rãi, đầy đủ (nhấn mạnh sự dư dật).
  • Généreusement: một cách hào phóng.
  • Suffisamment: đủ (nhưng "largement" nhấn mạnh hơn mức đủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâyphó từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan
  • Gagner largement sa vie: kiếm sống dư dả.

    • Avec ce nouveau poste, il gagne largement sa vie. (Với vị trí mới này, anh ấy kiếm sống rất dư dả.)
  • Être largement dans les temps: rất nhiều thời gian trước hạn chót.

    • Ne t'inquiète pas, pour ce projet, nous sommes largement dans les temps. (Đừng lo, với dự án này, chúng ta còn rất nhiều thời gian.)
largement

Le peintre applique la peinture largement sur la toile.

phó từ
  1. rộng
    • Col largement ouvert
      cổ áo hở rộng
  2. rộng rãi; hậu hĩ, dồi dào, dư dật
    • Donner largement
      cho rộng rãi
    • Récompenser largement
      thưởng hậu
    • Avoir largement de quoi vivre
      của cải dồi dào để sống
  3. khoát đạt
    • Peindre largement
      vẽ khoát đạt
  4. thừa sức, đã lâu, ít nhất
    • Il était largement trois heures
      lúc ấy ít nhất đã ba giờ