maigriot

Học thuật
Thân thiện
maigriot

Un petit garçon maigriot joue dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi gầy, hơi ốm: Dùng để miêu tả một người hoặc vật vóc dáng hơi gầy, không được đầy đặn, nhưng không đến mức quá ốm yếu. Từ này thường mang sắc thái nhẹ nhàng, có thể thân mật hoặc hơi châm biếm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cet enfant est un peu maigriot. (Đứa trẻ này hơi gầy một chút.)
    • Elle est devenue maigriotte après sa maladie. ( ấy trở nên hơi gầy sau trận ốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ maigriot thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất thân mật, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Có thể dùng để nói giảm nói tránh, thay vì nói thẳng "maigre" (gầy), người nói dùng "maigriot" để giảm bớt sự tiêu cực.
Biến thể từ gần giống
  • Maigrichon, maigriotte (tính từ): Có nghĩa tương tự như maigriot, cũng chỉ "hơi gầy". Đâycác biến thể từ cùng gốc.
  • Maigre (tính từ): Gầy, ốm. Đâytừ gốc, mang nghĩa mạnh trực tiếp hơn.
  • Mince (tính từ): Mảnh mai, thanh mảnh. Thường mang nghĩa tích cực hơn so với "maigre" hay "maigriot".
Từ đồng nghĩa
  • Fluet: Mảnh khảnh, yếu ớt.
  • Svelte: Thanh mảnh, mảnh dẻ (thường mang nghĩa đẹp).
Từ trái nghĩa
  • Gras: Béo, nhiều mỡ.
  • Dodu: Mập mạp, đầy đặn (thường dùng cho trẻ em hoặc với ý trìu mến).
  • Rond: Tròn trĩnh.
maigriot

Un petit garçon maigriot joue dans le jardin.

tính từ
  1. như maigrichon

Từ có nhắc đến "maigriot"