còm

  1. trop maigre; maigrelet; maigrichon; maigriot; décharné; efflanqué; étique; squelettique
  2. (rare) như còng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

còm
Đứa bé còm đang ngồi chơi trên thảm cỏ.