mainteneur

danh từ giống đực
  1. hội viên hội tao đàn Tu-lu-
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người duy trì
    • Mainteneur des moeurs
      người duy trì phong tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mainteneur
Un homme est le mainteneur des traditions locales.