make-up

/'meikʌp/
danh từ
  1. đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang
    • what a remarkable make-up!
      hoá trang đẹp hoá!
    • that woman uses too much make-up
      kia son phấn nhiều quá
  2. (ngành in) cách sắp trang
  3. cấu tạo, bản chất, tính chất
    • to be of generous make-up
      bản chất người hào phóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

make-up
A woman applies make-up in front of a bathroom mirror.