composition

/,kɔmpə'ziʃn/
danh từ
  1. sự hợp thành, sự cấu thành
  2. cấu tạo, thành phần
    • to study the composition of the soil
      nghiên cứu thành phần của đất
  3. phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép
  4. sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm
    • one of Bethoven's most famous compositions
      một trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi--ven
  5. bài viết, bài luận (ở trường)
  6. sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...)
  7. (ngành in) sự sắp chữ
  8. sự pha trộn, sự hỗn hợp
  9. ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...)
    • composition billiars-ball
      những hòn bi a bằng chất tổng hợp giả ngà
  10. tư chất, bản chất, tính, tâm tính
    • there is a touch of madness in his composition
      tính hắn hơi tàng tàng
  11. sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp
    • to come to composition
      đi đến một thoả hiệp
  12. sự điều đình; sự khất (nợ)
    • to make a composition with the creditor
      điều đình xin khất chủ nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

composition
The student writes a composition for her English class.