maléfique

Học thuật
Thân thiện
maléfique

Un sorcier lance un sort maléfique dans une forêt sombre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ( ảnh hưởng) xấu, hại: "Maléfique" mô tả một thứ đó mang lại hoặc gây ra điều xấu, tai họa hoặc đau khổ.
    • Thuộc về ma quỷ, ác: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh siêu nhiên, tôn giáo hoặc huyền bí để chỉ những thế lực, phép thuật hoặc ảnh hưởng mang tính chất độc ác, quỷ quái.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une influence maléfique. (Một ảnh hưởng xấu / ác.)
    • Selon la légende, ce château est habité par un esprit maléfique. (Theo truyền thuyết, lâu đài này bị một linh hồn quỷ ám chiếm giữ.)
    • Les villageois craignaient ses pouvoirs maléfiques. (Những người dân làng sợ hãi sức mạnh ác của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rire maléfique": tiếng cười quỷ quyệt, độc ác.

    • Le méchant a laissé échapper un rire maléfique. (Kẻ phản diện bật ra một tiếng cười quỷ quyệt.)
  • "Regard maléfique": ánh nhìn ác độc, có thể gây hại (theo nghĩa bóng hoặc trong truyện).

    • Elle lui lança un regard maléfique. (Cô ta ném cho anh ta một ánh nhìn ác độc.)
Biến thể từ gần giống
  • Maléfiquement (trạng từ): một cách độc ác, ác.

    • Il a souri maléfiquement. (Hắn cười một cách độc ác.)
  • Maléfice (danh từ): bùa ngải, phép thuật xấu, điều tai hại.

    • Jeter un maléfice sur quelqu'un. (Yểm bùa/đặt phép độc lên ai đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Néfaste: hại, tai hại (nhấn mạnh đến hậu quả xấu).
  • Démoniaque: thuộc về quỷ, ma quỷ.
  • Funeste: chết chóc, đen tối, gây ra tai họa.
Từ trái nghĩa
  • Bénéfique: có lợi, hữu ích.
  • Salutaire: lành mạnh, có ích cho sức khỏe hoặc đạo đức.
  • Bienfaisant: làm việc thiện, ảnh hưởng tốt.
maléfique

Un sorcier lance un sort maléfique dans une forêt sombre.

tính từ
  1. ( ảnh hưởng) xấu, hại
    • Etoiles maléfiques
      sao xấu (theo mê tín)

Từ trái nghĩa