malachite

/'mæləkait/
Học thuật
Thân thiện
malachite

A polished piece of malachite sits on a geologist's desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Malachit: Một loại khoáng chất màu xanh lục đặc trưng, một loại quặng đồng cơ bản, công thức hóa học Cu₂CO₃(OH)₂. thường được sử dụng để chế tác đồ trang sức các vật phẩm trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The museum displayed a beautiful vase made of polished malachite. (Bảo tàng trưng bày một chiếc bình tuyệt đẹp làm từ malachit được đánh bóng.)
    • Malachite is often found in association with other copper ores. (Malachit thường được tìm thấy cùng với các quặng đồng khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "malachite green": Một thuốc nhuộm màu xanh lục tổng hợp tên gọi bắt nguồn từ màu sắc của khoáng vật này, thường được dùng làm thuốc sát trùng trong nuôi trồng thủy sản.
    • The fish were treated with malachite green for the fungal infection. ( được xử lý bằng thuốc xanh malachit để chống nhiễm nấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể từ loại phổ biến trực tiếp. Tuy nhiên, đây một thuật ngữ khoáng vật học.
Từ đồng nghĩa
  • Green copper ore: Quặng đồng xanh (cách gọi mô tả).
  • Basic copper carbonate: Đồng cacbonat bazơ (tên gọi hóa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một danh từ chỉ vật chất cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "malachite".
malachite

A polished piece of malachite sits on a geologist's desk.

danh từ
  1. (khoáng chất) Malachit