maladif

Học thuật
Thân thiện
maladif

Un enfant maladif reste au lit avec un rhume.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ốm yếu, bệnh tật: Chỉ trạng thái liên quan đến bệnh tật, thể chất yếu ớt hoặcvẻ ngoài của người bệnh.
    • Không lành mạnh, bệnh hoạn: Dùng để chỉ những thứ tính chất tiêu cực, thái quá, không bình thường về tinh thần, tâmhoặc đạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un teint maladif. (Anh ấy nước da ốm yếu.)
    • Elle a une curiosité maladive pour la vie privée des autres. ( ấy có một sự tò mò không lành mạnh về đời tư của người khác.)
    • Une imagination maladive peut créer beaucoup d'angoisses. (Một trí tưởng tượng bệnh hoạn có thể tạo ra nhiều lo âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État maladif": tình trạng ốm yếu/bệnh tật.

    • Le médecin a diagnostiqué un état maladif chronique. (Bác sĩ đã chẩn đoán một tình trạng bệnh tật mãn tính.)
  • "Rire maladif": nụ cười không lành mạnh, gượng gạo hoặc đáng sợ.

    • Son rire maladif me met mal à l'aise. (Nụ cười không lành mạnh của anh ta làm tôi cảm thấy khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Maladie (danh từ giống cái): bệnh tật.

    • La maladie l'a affaibli. (Bệnh tật đã làm anh ấy suy yếu.)
  • Maladivement (trạng từ): một cách ốm yếu, một cách bệnh hoạn.

    • Il est maladivement jaloux. (Anh ta ghen một cách bệnh hoạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Morbide: bệnh hoạn, u ám (nhấn mạnh tính chất bệnhhoặc đen tối).
  • Chétif: ốm yếu, còi cọc (nhấn mạnh sự yếu đuối, nhỏ bé về thể chất).
  • Malsain: không lành mạnh (có thể dùng cho cả thể chất tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Sain: lành mạnh, khỏe mạnh.
  • Robuste: cường tráng, khỏe mạnh.
  • Équilibré: cân bằng, lành mạnh (về tinh thần).
maladif

Un enfant maladif reste au lit avec un rhume.

tính từ
  1. ốm yếu
    • Air maladif
      vẻ ốm yếu
  2. không lành mạnh
    • Curiosité maladive
      tính tò mò không lành mạnh