maladif

tính từ
  1. ốm yếu
    • Air maladif
      vẻ ốm yếu
  2. không lành mạnh
    • Curiosité maladive
      tính tò mò không lành mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

maladif
Un enfant maladif reste au lit avec un rhume.