maladif
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ốm yếu, bệnh tật: Chỉ trạng thái liên quan đến bệnh tật, thể chất yếu ớt hoặc có vẻ ngoài của người bệnh.
- Không lành mạnh, bệnh hoạn: Dùng để chỉ những thứ có tính chất tiêu cực, thái quá, không bình thường về tinh thần, tâm lý hoặc đạo đức.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Il a un teint maladif. (Anh ấy có nước da ốm yếu.)
- Elle a une curiosité maladive pour la vie privée des autres. (Cô ấy có một sự tò mò không lành mạnh về đời tư của người khác.)
- Une imagination maladive peut créer beaucoup d'angoisses. (Một trí tưởng tượng bệnh hoạn có thể tạo ra nhiều lo âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"État maladif": tình trạng ốm yếu/bệnh tật.
- Le médecin a diagnostiqué un état maladif chronique. (Bác sĩ đã chẩn đoán một tình trạng bệnh tật mãn tính.)
"Rire maladif": nụ cười không lành mạnh, gượng gạo hoặc đáng sợ.
- Son rire maladif me met mal à l'aise. (Nụ cười không lành mạnh của anh ta làm tôi cảm thấy khó chịu.)
Biến thể và từ gần giống
Maladie (danh từ giống cái): bệnh tật.
- La maladie l'a affaibli. (Bệnh tật đã làm anh ấy suy yếu.)
Maladivement (trạng từ): một cách ốm yếu, một cách bệnh hoạn.
- Il est maladivement jaloux. (Anh ta ghen một cách bệnh hoạn.)
Từ đồng nghĩa
- Morbide: bệnh hoạn, u ám (nhấn mạnh tính chất bệnh lý hoặc đen tối).
- Chétif: ốm yếu, còi cọc (nhấn mạnh sự yếu đuối, nhỏ bé về thể chất).
- Malsain: không lành mạnh (có thể dùng cho cả thể chất và tinh thần).
Từ trái nghĩa
- Sain: lành mạnh, khỏe mạnh.
- Robuste: cường tráng, khỏe mạnh.
- Équilibré: cân bằng, lành mạnh (về tinh thần).
tính từ
- ốm yếu
- Air maladifvẻ ốm yếu
- không lành mạnh
- Curiosité maladivetính tò mò không lành mạnh