maladjusted

Adjective
  1. bị điều chỉnh sai, không ăn khớp
  2. dao động, không giữ được thăng bằng về cảm xúc gặp khó khăn trong việc giải quyết các mối quan hệ cá nhân
  3. kém thích nghi với những đòi hỏi sự căng thẳng của cuộc sống thường ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

maladjusted
A maladjusted child struggles to make friends at school.