maladjustive

Học thuật
Thân thiện
maladjustive

A child's maladjustive behavior is causing problems in the classroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị điều chỉnh sai, không ăn khớp: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một cá nhân, hành vi hoặc chế không thể thích ứng một cách hiệu quả hoặc lành mạnh với các yêu cầu, hoàn cảnh hoặc môi trường xung quanh. thường dẫn đến sự mất cân bằng hoặc khó khăn trong tâm lý hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His maladjustive behavior in school caused him to have few friends. (Hành vi không ăn khớp của anh ấytrường khiến anh ấy rất ít bạn.)
    • The therapist identified several maladjustive coping mechanisms. (Nhà trị liệu đã xác định được một số chế đối phó bị điều chỉnh sai.)
    • Living in constant fear is a maladjustive response to a safe environment. (Sống trong sợ hãi triền miên một phản ứng không ăn khớp với một môi trường an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học: Thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả các kiểu hành vi, suy nghĩ hoặc cảm xúc cản trở khả năng thích ứng hoạt động hiệu quả của một người trong cuộc sống hàng ngày.
    • The study focused on maladjustive personality traits in adolescents. (Nghiên cứu tập trung vào các đặc điểm tính cách không ăn khớpthanh thiếu niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Maladjustment (danh từ): Sự điều chỉnh sai, sự thiếu thích nghi.
    • Social maladjustment can lead to isolation. (Sự thiếu thích nghi xã hội có thể dẫn đến sự cô lập.)
  • Maladjusted (tính từ): (Chỉ người) bị rối loạn điều chỉnh, không thể thích ứng.
    • He was a maladjusted child who needed special care. (Cậu một đứa trẻ bị rối loạn điều chỉnh cần sự chăm sóc đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Dysfunctional: rối loạn chức năng, không hoạt động đúng.
  • Nonadaptive: không thích nghi.
  • Ineffective: không hiệu quả.
Từ trái nghĩa
  • Adjustive: tính điều chỉnh, thích nghi.
  • Adaptive: thích nghi.
  • Well-adjusted: được điều chỉnh tốt, thích nghi tốt.
maladjustive

A child's maladjustive behavior is causing problems in the classroom.

Adjective
  1. bị điều chỉnh sai, không ăn khớp

Từ tương tự