malandre

danh từ giống cái
  1. (thú y học) vết nẻ khoeo chân (ngựa)
  2. mắt mục (ở khúc gỗ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "malandre"

malandre
Une malandre est visible sur le genou du cheval.