malignité

danh từ giống cái
  1. tính hiểm độc, tính thâm hiểm
  2. tính độc hại
  3. (y học) ác tính
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính tinh quái; tính láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

malignité
Une expression de malignité se lit sur le visage du renard rusé.