bonté

danh từ giống cái
  1. lòng tốt, lòng nhân từ
  2. (số nhiều) việc tốt; cử chỉ thân thiện
    • Avoir pour quelqu'un mille bontés
      làm muôn nghìn việc tốt cho ai
  3. (từ , nghĩa ) chất tốt
    • La bonté d'un terrain
      chất tốt của đám đất
    • ayez la bonté de
      xin anh (chị...) vui lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bonté
Une personne âgée montre de la bonté en aidant un enfant à traverser la rue.