mammalogie

Học thuật
Thân thiện
mammalogie

La mammalogie étudie les mammifères comme les éléphants et les baleines.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa động vật có vú, khoa thú: Một nhánh của động vật học (zoologie) chuyên nghiên cứu về các loài động vật có vú (mammifères), bao gồm cấu trúc cơ thể, phân loại, hành vi, sinh thái sự tiến hóa của chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La mammalogie est une science fascinante. (Khoa động vật có vúmột ngành khoa học hấp dẫn.)
    • Il a décidé de se spécialiser en mammalogie. (Anh ấy đã quyết định chuyên sâu về khoa thú.)
    • Ce musée possède un département de mammalogie très riche. (Bảo tàng này có một khoa động vật có vú rất phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mammalogie de terrain": nghiên cứu động vật có vú thực địa.

    • Ses travaux en mammalogie de terrain l'ont conduit en Afrique. (Công trình nghiên cứu thực địa về động vật có vú đã đưa anh ta đến châu Phi.)
  • "Mammalogie marine": khoa học nghiên cứu về động vật có vú biển (như cá voi, cá heo).

    • La mammalogie marine étudie les cétacés et les pinnipèdes. (Khoa học về động vật có vú biển nghiên cứu các loài cá voi chân màng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mammalogiste (n): nhà nghiên cứu động vật có vú, nhà thú học.

    • Un mammalogiste étudie le comportement des mammifères. (Một nhà nghiên cứu động vật có vú nghiên cứu hành vi của các loài thú.)
  • Mammifère (n): động vật có vú.

    • La baleine est un mammifère marin. (Cá voimột loài động vật có vú sốngbiển.)
Từ đồng nghĩa
  • Thérologie (n): (thuật ngữ ít phổ biến hơn) khoa học nghiên cứu về động vật có vú.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này.)

mammalogie

La mammalogie étudie les mammifères comme les éléphants et les baleines.

danh từ giống cái
  1. khoa động vật có vú, khoa thú

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mammalogie"