mammon

/'mæmən/
danh từ
  1. sự phú quý; tiền tài
    • to worship the mammon
      tôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài
    • the mammon of unrighteousness
      của phù vân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "mammon"

mammon
A man chooses mammon over charity.