man di

  1. dt, tt (H. man: lạc hậu; di: lạc hậu) Còn lạc hậu: Man di cũng sinh đồ, trạng nguyên (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

man di
Một số dân tộc thiểu số trước đây bị gọi là man di.