mancheron

danh từ giống đực
  1. tay cày
  2. tay áo cộc; phần trên tay áo (từ vai đến khuỷu tay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mancheron"

mancheron
Le tailleur ajuste le mancheron de la veste.