mandate

/'mændeit/
danh từ
  1. lệnh, trát
  2. sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác
  3. sự uỷ mị
  4. chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "mandate"

mandate
The new law mandates that all children receive vaccinations.