mandatory

/'mændətəri/
tính từ
  1. (thuộc) lệnh
  2. (thuộc) sự uỷ nhiệm, (thuộc) sự uỷ thác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

mandatory
Attendance at the morning assembly is mandatory for all students.