mange-tout

Học thuật
Thân thiện
mange-tout

Une cuisinière prépare des mange-tout dans une poêle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):

    • Đậu ăn cả vỏ: Một loại đậu (thườngđậu Hà Lan hoặc đậu cô ve) quả non vỏ mềm, có thể ăn được toàn bộ không cần tách hạt.
    • (Từ , nghĩa ) Kẻ phá gia tài: Người tiêu xài hoang phí, làm lãng phí hoặc phá hủy tài sản của gia đình.
  2. Tính từ (không đổi):

    • Ăn cả vỏ: Dùng để mô tả loại đậu hoặc rau củ phần vỏ có thể ăn được cùng với phần bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • J'ai acheté des mange-tout au marché pour faire une salade. (Tôi đã mua đậu ăn cả vỏchợ để làm món salad.)
    • Ce jeune homme est un vrai mange-tout ; il a dilapidé l'héritage familial en peu de temps. (Chàng trai trẻ này đúngmột kẻ phá gia tài; hắn đã phung phí tài sản thừa kế của gia đình trong thời gian ngắn.)
  • Tính từ:

    • Nous cultivons une variété de pois mange-tout dans notre jardin. (Chúng tôi trồng một giống đậu Hà Lan ăn cả vỏ trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "mange-tout" thường được dùng trong ẩm thực nông nghiệp để chỉ các giống đậu đặc biệt. Nghĩa bóng (kẻ phá gia tài) ngày nay ít phổ biến hơn mang sắc thái văn chương hoặc cổ xưa.
Biến thể từ gần giống
  • Pois mange-tout (cụm danh từ): đậu Hà Lan ăn cả vỏ, một loại mange-tout phổ biến.
  • Haricot mange-tout (cụm danh từ): đậu cô ve ăn cả vỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ẩm thực):
    • Pois gourmand: đậu Hà Lan ăn cả vỏ (cùng nghĩa).
    • Haricot vert (ở một số ngữ cảnh): đậu cô ve, thường chỉ ăn quả non.
  • Danh từ (nghĩa ):
    • Dépensier: kẻ hoang phí.
    • Prodigue: kẻ phung phí.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "mange-tout". Tuy nhiên, nghĩa bóng của có thể liên quan đến các thành ngữ chỉ sự phung phí như "jeter l'argent par les fenêtres" (ném tiền qua cửa sổ, nghĩatiêu tiền hoang phí).
mange-tout

Une cuisinière prépare des mange-tout dans une poêle.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. đậu ăn cả vỏ
  2. (từ , nghĩa ) kẻ phá gia tài
tính từ (không đổi)
  1. ăn cả vỏ (đậu)

Từ chứa "mange-tout"