mange-tout

danh từ giống đực (không đổi)
  1. đậu ăn cả vỏ
  2. (từ , nghĩa ) kẻ phá gia tài
tính từ (không đổi)
  1. ăn cả vỏ (đậu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mange-tout"

mange-tout
Une cuisinière prépare des mange-tout dans une poêle.