manh nha
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mới có mầm mống, mới nảy sinh, mới bắt đầu xuất hiện: Dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng, ý tưởng hoặc trạng thái mới chỉ ở giai đoạn rất sơ khai, chưa phát triển đầy đủ, mới chỉ lộ ra những dấu hiệu đầu tiên.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Phong trào đấu tranh mới chỉ manh nha ở vài địa phương. (Phong trào đấu tranh mới chỉ bắt đầu xuất hiện ở vài địa phương.)
- Ý tưởng về một dự án mới đã manh nha trong đầu anh ấy từ lâu. (Ý tưởng về một dự án mới đã nảy sinh trong đầu anh ấy từ lâu.)
- Những mầm non manh nha trên cành cây báo hiệu mùa xuân. (Những mầm non mới nhú trên cành cây báo hiệu mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
"giai đoạn manh nha": giai đoạn khởi đầu, hình thành.
- Dự án đang ở giai đoạn manh nha, cần nhiều nghiên cứu thêm. (Dự án đang ở giai đoạn hình thành, cần nhiều nghiên cứu thêm.)
"mới manh nha": nhấn mạnh tính chất mới bắt đầu, còn rất non trẻ.
- Tình cảm giữa họ mới manh nha nên còn rất e dè. (Tình cảm giữa họ mới chớm nở nên còn rất e dè.)
Biến thể và từ gần giống
Manh mún (tính từ): nhỏ lẻ, rời rạc, không có hệ thống.
- Công việc kinh doanh còn manh mún, chưa bài bản. (Công việc kinh doanh còn nhỏ lẻ, chưa bài bản.)
Mầm mống (danh từ): cái mới phát sinh, nguyên nhân hoặc dấu hiệu ban đầu của một sự việc (thường theo nghĩa tiêu cực).
- Dập tắt mầm mống của sự bất hòa. (Dập tắt nguyên nhân ban đầu của sự bất hòa.)
Từ đồng nghĩa
- Chớm nở: bắt đầu nảy sinh, hé lộ (thường dùng cho cảm xúc, tình cảm).
- Khởi phát: bắt đầu phát sinh, xuất hiện.
- Phôi thai: ở giai đoạn đầu tiên, chưa hình thành rõ ràng.
Từ trái nghĩa
- Phát triển mạnh mẽ: đang ở giai đoạn tăng trưởng, mở rộng.
- Hoàn thiện: đã đầy đủ, trọn vẹn.
- Tàn lụi: suy yếu và sắp kết thúc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Manh nha hình thành": bắt đầu xuất hiện và dần định hình.
- Một xu hướng mới đang manh nha hình thành trong giới trẻ. (Một xu hướng mới đang bắt đầu xuất hiện và định hình trong giới trẻ.)
- đg. Mới có mầm mống, mới nảy sinh. Giai đoạn manh nha.