manh tâm

Học thuật
Thân thiện
manh tâm

Một người đàn ông manh tâm lấy trộm ví của người khác trên xe buýt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát sinh tâm địa xấu xa, ý định làm điều đó không tốt: "manh tâm" diễn tả việc nảy sinh ý đồ, dự định xấu trong lòng, thường để làm hại người khác hoặc mục đích ích kỷ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn manh tâm chiếm đoạt tài sản của gia đình. (Hắn nảy sinh ý đồ xấu để chiếm đoạt tài sản của gia đình.)
    • Không ngờ ấy lại manh tâm hãm hại bạn thân. (Không ngờ ấy lại ý định xấu hãm hại bạn thân.)
    • Tên trộm manh tâm từ lúc nhìn thấy chiếc . (Tên trộm nảy sinh ý đồ xấu từ lúc nhìn thấy chiếc .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "manh tâm" + động từ chỉ hành động xấu: Cấu trúc thường gặp để chỉ mục đích cụ thể của ý đồ xấu.
    • đã manh tâm lừa gạt những người cả tin. ( đã nảy sinh ý đồ lừa gạt những người cả tin.)
    • Kẻ phản bội manh tâm bán đứng đồng đội. (Kẻ phản bội ý định xấu bán đứng đồng đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Ác tâm (danh từ): lòng dạ độc ác, ý nghĩ xấu.
    • Hành động xuất phát từ ác tâm. (Hành động xuất phát từ lòng dạ độc ác.)
  • Ý đồ đen tối (cụm danh từ): dự định, mưu đồ xấu xa.
    • Phát hiện ra những ý đồ đen tối của hắn. (Phát hiện ra những dự định xấu xa của hắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khởi tà tâm: bắt đầu nảy sinh ý nghĩ không ngay thẳng.
  • Nảy ý đồ xấu: đột nhiên dự định không tốt.
Từ trái nghĩa
  • Thiện tâm: lòng tốt, tấm lòng lương thiện.
  • Lương tâm trong sáng: lương tâm ngay thẳng, không vẩn đục.
Thành ngữ liên quan
  • "Manh tâm, độc ý": Thành ngữ nhấn mạnh ý đồ xấu xa độc ác đã được tính toán.
    • Hắn ta manh tâm, độc ý hại người để tranh quyền. (Hắn ta ý đồ xấu xa, độc ác hại người để tranh quyền.)
manh tâm

Một người đàn ông manh tâm lấy trộm ví của người khác trên xe buýt.

  1. đgt. Phát sinh tâm địa xấu xa: manh tâm cướp công bạn.