manigance

Học thuật
Thân thiện
manigance

Une vieille dame découvre une manigance pour lui voler son argent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mánh khóe, mưu mẹo: Một hành động hoặc kế hoạch tinh vi, thường bí mật không trung thực, nhằm đạt được điều đó hoặc lừa gạt người khác. Từ này mang sắc thái thân mật, thường dùng trong ngôn ngữ nói.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a utilisé une manigance pour obtenir le contrat. (Hắn ta đã dùng một mánh khóe để giành được hợp đồng.)
    • Je ne fais pas confiance à ses manigances. (Tôi không tin tưởng vào những mưu mẹo của hắn.)
    • Toute cette histoire est le résultat d'une sombre manigance. (Toàn bộ câu chuyện nàykết quả của một âm mưu đen tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être pris dans des manigances": bị vướng vào những mưu mẹo, âm mưu.

    • Il ne voulait pas être pris dans leurs manigances. (Anh ấy không muốn bị vướng vào những mưu mẹo của họ.)
  • "Ourdir/Tramer une manigance": dệt nên/bày ra một âm mưu.

    • Les conspirateurs ourdissaient une manigance contre le gouvernement. (Những kẻ âm mưu đang dệt nên một mưu đồ chống lại chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Manigancer (động từ, ít dùng): bày mưu tính kế, thủ đoạn.
  • Maniganceur, maniganceuse (danh từ): người hay dùng mánh khóe, kẻ mưu mô.
Từ đồng nghĩa
  • Ruse (n.f): mưu mẹo, kế.
  • Machination (n.f): âm mưu, mưu đồ (trang trọng hơn).
  • Combination (n.f, trong ngữ cảnh này): mưu đồ.
  • Intrigue (n.f): âm mưu, mưu đồ.
Từ trái nghĩa
  • Franchise (n.f): sự thẳng thắn, ngay thẳng.
  • Honnêteté (n.f): sự trung thực, lương thiện.
  • Transparence (n.f): sự minh bạch, rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est de la manigance pure et simple!": Đó đích thịtrò mánh khóe!
    • Ne le crois pas, c'est de la manigance pure et simple ! (Đừng tin hắn, đó đích thịtrò mánh khóe thôi!)
manigance

Une vieille dame découvre une manigance pour lui voler son argent.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) mánh khóe

Từ gần giống

Từ chứa "manigance"

Từ có nhắc đến "manigance"