manipulation

/mə,nipju'leiʃn/
danh từ
  1. sự vận dụng bằng tay, sự thao tác
  2. sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "manipulation"

manipulation
A physical therapist uses gentle manipulation to improve a patient's wrist mobility.