use

/ju:s/
Học thuật
Thân thiện
use

She uses a blue pen to write a letter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự dùng, việc sử dụng: Hành động dùng một vật, một kỹ năng hoặc một thứ đó cho một mục đích cụ thể.
    • Công dụng, ích lợi: Giá trị hoặc lợi ích một thứ đó mang lại khi được dùng.
    • Quyền sử dụng: Quyền hợp pháp để dùng một thứ đó.
    • Thói quen, tập quán: Một cách làm đã trở nên thông thường hoặc được chấp nhận.
  2. Động từ:

    • Dùng, sử dụng: Lấy một thứ đó (vật chất, ý tưởng, khả năng) để thực hiện một công việc hoặc đạt được mục đích.
    • Tiêu dùng, tiêu thụ: Dùng hết một thứ đó, thường hàng hóa hoặc tài nguyên.
    • Đối xử, ăn ở: Cư xử với ai đó theo một cách nhất định.
    • Trước kia thường, đã từng (dạng 'used to'): Diễn tả một thói quen hoặc tình trạng trong quá khứ không cònhiện tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The use of smartphones has changed communication. (Việc sử dụng điện thoại thông minh đã thay đổi cách giao tiếp.)
    • This old tool still has some use. (Công cụ này vẫn còn công dụng.)
    • I have the use of the company car. (Tôi quyền sử dụng xe ô tô của công ty.)
    • It was his use to take a walk after dinner. (Đi dạo sau bữa tối thói quen của ông ấy.)
  • Động từ:

    • Please use the blue pen. (Hãy dùng cây bút mực xanh.)
    • The car uses a lot of fuel. (Chiếc xe ô tô tiêu thụ nhiều nhiên liệu.)
    • He used his employees very badly. (Anh ta đối xử với nhân viên rất tệ.)
    • I used to live in Hanoi. (Tôi đã từng sống Nội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in use": đang được sử dụng, thông dụng.
    • This method is still in use today. (Phương pháp này ngày nay vẫn còn được sử dụng.)
  • "to be of use": có ích, hữu dụng.
    • Can I be of use? (Tôi có thể giúp được không? / Tôi ích không?)
  • "to make use of": tận dụng, sử dụng.
    • We should make good use of this opportunity. (Chúng ta nên tận dụng tốt cơ hội này.)
  • "to have no use for": không cần đến, không thích.
    • I have no use for lazy people. (Tôi không thích những kẻ lười biếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Usage (n): Cách dùng, tập quán sử dụng (thường liên quan đến quy tắc hoặc thói quen ngôn ngữ).
    • This book explains English grammar and usage. (Cuốn sách này giải thích ngữ pháp cách dùng tiếng Anh.)
  • Usable (adj): Có thể dùng được.
    • The device is old but still usable. (Thiết bị nhưng vẫn có thể dùng được.)
  • User (n): Người dùng, người sử dụng.
    • The manual is written for the end user. (Sách hướng dẫn được viết cho người dùng cuối.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Utilization (sự tận dụng), application (sự áp dụng), function (chức năng).
  • Động từ: Utilize (tận dụng), employ (sử dụng), apply (áp dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Use up: Dùng hết, tiêu thụ hết.
    • We have used up all the milk. (Chúng tôi đã dùng hết sữa.)
  • Use something for: Dùng cái để làm gì.
    • This room is used for storage. (Căn phòng này được dùng để chứa đồ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Use it or lose it": Dùng thì còn, không dùng thì mất (thường nói về kỹ năng).
    • You must practice your English regularlyuse it or lose it. (Bạn phải luyện tập tiếng Anh thường xuyêndùng thì còn, không dùng thì mất.)
  • "It's no use...": Vô ích khi...
    • It's no use crying over spilt milk. (Vô ích khi khóc sữa đã đổ.)
use

She uses a blue pen to write a letter.

danh từ
  1. sự dùng; cách dùng
    • to put to use
      đưa ra dùng
    • in common use
      thường dùng
    • in use
      được dùng, thông dụng
    • out of use
      không dùng nữa
  2. quyền dùng, quyền sử dụng
    • to have the use of something
      được quyền dùng cái
  3. năng lực sử dụng
    • to lose the use of one's eyes
      mất năng lực sử dụng con mắt
  4. thói quen, tập quán
    • in these cases use is the best guide
      trong những trường hợp này theo thói quen tốt nhất
  5. sự có ích; ích lợi
    • to be of use for
      có ích cho, dùng được cho
    • to have no further use for
      không dùng làm gì nữa, không cần đến nữa
  6. (tôn giáo) lễ nghi
  7. (pháp ) quyền hoa lợi
ngoại động từ
  1. dùng, sử dụng
    • to use something
      dùng vật
    • to be used for
      được dùng để
  2. dùng, áp dụng, lợi dụng
    • to use every means
      dùng đủ mọi cách
    • to use one's opportunities
      lợi dụng c hội
    • to use someone
      lợi dụng ai
  3. tiêu dùng, tiêu thụ
    • to use up all one's provisions
      dùng hết lưng ăn để dành
  4. đối xử, đối đ i, ăn ở
    • use others as you would have them use you
      h y đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình
  5. (chỉ thời quá khứ) trước kia thói quen, trước kia hay
    • it used to be said that
      trước kia người ta thường nói rằng
    • there used to be a house here
      trước kiađây một ngôi nhà
    • he usedn't to drink; (mỹ) he didn't use to drink
      trước kia không quen uống rượu

Idioms

  • to use up
    dùng cho đến hết tiệt