use

/ju:s/
danh từ
  1. sự dùng; cách dùng
    • to put to use
      đưa ra dùng
    • in common use
      thường dùng
    • in use
      được dùng, thông dụng
    • out of use
      không dùng nữa
  2. quyền dùng, quyền sử dụng
    • to have the use of something
      được quyền dùng cái
  3. năng lực sử dụng
    • to lose the use of one's eyes
      mất năng lực sử dụng con mắt
  4. thói quen, tập quán
    • in these cases use is the best guide
      trong những trường hợp này theo thói quen tốt nhất
  5. sự có ích; ích lợi
    • to be of use for
      có ích cho, dùng được cho
    • to have no further use for
      không dùng làm gì nữa, không cần đến nữa
  6. (tôn giáo) lễ nghi
  7. (pháp ) quyền hoa lợi
ngoại động từ
  1. dùng, sử dụng
    • to use something
      dùng vật
    • to be used for
      được dùng để
  2. dùng, áp dụng, lợi dụng
    • to use every means
      dùng đủ mọi cách
    • to use one's opportunities
      lợi dụng c hội
    • to use someone
      lợi dụng ai
  3. tiêu dùng, tiêu thụ
    • to use up all one's provisions
      dùng hết lưng ăn để dành
  4. đối xử, đối đ i, ăn ở
    • use others as you would have them use you
      h y đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình
  5. (chỉ thời quá khứ) trước kia thói quen, trước kia hay
    • it used to be said that
      trước kia người ta thường nói rằng
    • there used to be a house here
      trước kiađây một ngôi nhà
    • he usedn't to drink; (mỹ) he didn't use to drink
      trước kia không quen uống rượu

Idioms

  • to use up
    dùng cho đến hết tiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

use
She uses a blue pen to write a letter.