mannequin

/'mænikin/
danh từ giống đực
  1. giá chiêu mẫu (bằng gỗ, bằng máy... ở hiệu may để khoác các kiểu áo bày hàng)
  2. cô chiêu mẫu (quần áo)
  3. (nghĩa bóng) bù nhìn, kẻ nhu nhược
  4. cái sọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mannequin"

mannequin
Une femme ajuste un manteau sur un mannequin en bois dans la vitrine.