mansardé

tính từ
  1. theo kiểu buồng măngxác (phòng); buồng măngxác (tầng nhà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mansardé"

Từ có nhắc đến "mansardé"

mansardé
La maison a un toit mansardé avec des fenêtres sur le dernier étage.