mantlet

/'mæntlit/ Cách viết khác : (mantlet) /'mæntlit/
danh từ
  1. áo choàng ngắn, áo choàng vai
  2. (sử học), (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

mantlet
A soldier crouches behind a mantlet for cover.