manubrium

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) tế bào chuội (làm thành túi đực của tảo vòng)
  2. (giải phẫu) chuôi ức
  3. (động vật học) thùy miệng (ở sứa)
manubrium
Le manubrium de la méduse lui permet de capturer sa nourriture.