maple-like

Học thuật
Thân thiện
maple-like

The tree has maple-like leaves that turn bright red in autumn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống như cây thích/phong: Mô tả một thứ đó đặc điểm hình dáng, cấu trúc, hoặc vẻ ngoài tương tự như cây thích (cây phong) hoặc gỗ của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tree has beautiful maple-like leaves that turn red in autumn. (Cái cây những chiếc giống thích rất đẹp, chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.)
    • The furniture was made from a maple-like wood that was lighter in color. (Bộ bàn ghế được làm từ một loại gỗ giống gỗ thích màu sáng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong mô tả thực vật học: Thường được sử dụng để mô tả các loài cây hoặc đặc điểm hình thái tương tự cây phong, nhưng không thuộc chi .
    • Botanists identified the species by its maple-like seed pods. (Các nhà thực vật học đã xác định loài cây này nhờ những quả dạng cánh giống quả thích của .)
Biến thể từ gần giống
  • Maple (n): cây thích, cây phong.
  • Maple leaf (n): cây thích/phong.
  • Maple syrup (n): si- cây thích.
Từ đồng nghĩa
  • Acer-like: (chuyên ngành) giống cây phong.
  • Resembling a maple: có vẻ giống cây thích.
maple-like

The tree has maple-like leaves that turn bright red in autumn.

Adjective
  1. giống như cây thích, gỗ thích

Từ tương tự