maraîchin

tính từ
  1. (thuộc) đầm lầy xứ Văng-đê
danh từ
  1. dân miền đồng lầy xứ Văng-đê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

maraîchin
Une famille maraîchine habite une maison au bord des marais.