marocain

/'mærəkein/
Học thuật
Thân thiện
marocain

Un marocain prépare un thé à la menthe dans un salon traditionnel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Ma-rốc: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đất nước, văn hóa hoặc con người Ma-rốc.
    • Kiểu Ma-rốc: Chỉ phong cách, kiểu dáng hoặc đặc trưng của Ma-rốc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người Ma-rốc: Chỉ một người đàn ông hoặc một công dân đến từ đất nước Ma-rốc.
    • (Ngôn ngữ học) Tiếng Ma-rốc: Chỉ phương ngữ tiếngRập được sử dụng tại Ma-rốc.
  3. Danh từ giống đực (một nghĩa khác):

    • Da thuộc Maroquin: Một loại da thuộc cao cấp, mịn bóng, thường được dùng làm bìa sách hoặc đồ da.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine marocaine est délicieuse. (Ẩm thực Ma-rốc rất ngon.)
    • Elle a acheté un tapis marocain. ( ấy đã mua một tấm thảm kiểu Ma-rốc.)
  • Danh từ (chỉ người/ngôn ngữ):

    • Mon voisin est un Marocain. (Hàng xóm của tôimột người Ma-rốc.)
    • Il parle le marocain couramment. (Anh ấy nói thông thạo tiếng Ma-rốc.)
  • Danh từ (chỉ chất liệu):

    • La reliure de ce livre ancien est en marocain rouge. (Bìa của cuốn sách cổ này được làm bằng da maroquin màu đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la marocaine": Theo kiểu/phong cách Ma-rốc.
    • Ils ont décoré la salle à la marocaine. (Họ đã trang trí căn phòng theo phong cách Ma-rốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Marocaine (danh từ giống cái): Người phụ nữ Ma-rốc.

    • Elle est Marocaine. ( ấyngười Ma-rốc.)
  • Maroquinerie (danh từ giống cái): 1. Nghề thuộc da/sản xuất đồ da. 2. Cửa hàng đồ da. 3. Các mặt hàng bằng da (, túi xách...).

    • Il a acheté un sac dans une maroquinerie de luxe. (Anh ta đã mua một chiếc túimột cửa hàng đồ da cao cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Du Maroc: (Cụm từ) Đến từ/của Ma-rốc (dùng như tính từ).
    • Un produit du Maroc. (Một sản phẩm của Ma-rốc.)
Lưu ý
  • Khi viết hoa (Marocain), từ này chủ yếu dùng để chỉ quốc tịch (người Ma-rốc).
  • Khi viết thường (marocain), thường được dùng như một tính từ (thuộc về Ma-rốc) hoặc danh từ chỉ chất liệu da (maroquin).
marocain

Un marocain prépare un thé à la menthe dans un salon traditionnel.

tính từ
  1. (thuộc) Ma-rốc
danh từ
  1. người nước Ma-rốc
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ma-rốc
    • Maroquin

Từ đồng âm

Từ gần giống