maraîcher

Học thuật
Thân thiện
maraîcher

Le maraîcher récolte des carottes dans son champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trồng rau, chuyên về rau: Dùng để mô tả hoạt động, kỹ thuật hoặc khu vực chuyên canh tác các loại rau, củ, quả để bán.
    • Ví dụ: agriculture maraîchère (nông nghiệp trồng rau).
  2. Danh từ (giống đực: un maraîcher; giống cái: une maraîchère):

    • Người trồng rau: Người nông dân chuyên trồng bán các loại rau, thường trên các mảnh đất nhỏ gần thành phố (gọi là marais, nghĩa gốcvùng đầm lầy được cải tạo).
    • Ví dụ: Le maraîcher vend ses légumes au marché. (Người trồng rau bán rau của mìnhchợ.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette région est réputée pour sa production maraîchère. (Vùng này nổi tiếng về sản xuất rau.)
    • Les techniques maraîchères modernes permettent plusieurs récoltes par an. (Các kỹ thuật trồng rau hiện đại cho phép nhiều vụ thu hoạch trong năm.)
  • Danh từ:

    • Les maraîchers fournissent les restaurants en légumes frais. (Những người trồng rau cung cấp rau tươi cho các nhà hàng.)
    • Elle est devenue maraîchère après une reconversion professionnelle. ( ấy đã trở thành người trồng rau sau khi chuyển đổi nghề nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Culture maraîchère" (danh từ giống cái): Chỉ toàn bộ lĩnh vực, kỹ thuật hoạt động trồng rau.

    • Il a étudié la culture maraîchère. (Anh ấy đã học về nghề trồng rau.)
  • "Exploitation maraîchère" (danh từ giống cái): Trang trại, khu vực chuyên trồng rau.

    • Il travaille dans une exploitation maraîchère familiale. (Anh ấy làm việc trong một trang trại trồng rau gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Maraîchage (danh từ giống đực): Nghề trồng rau, ngành trồng rau.

    • Le maraîchage est un secteur important. (Ngành trồng raumột lĩnh vực quan trọng.)
  • Marais (danh từ giống đực): Nghĩa gốc là "đầm lầy", nhưng trong lịch sử chỉ những khu vực đất ẩm ướt gần Paris được cải tạo để trồng rau, từ đó sinh ra từ maraîcher.

    • Les marais parisiens étaient célèbres pour leurs légumes. (Những vùng đất trồng rau ở Paris nổi tiếng với các loại rau của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Légumier, -ière (tính từ/danh từ): (Người) trồng rau. (Từ này ít phổ biến hơn ).
  • Producteur de légumes (cụm danh từ): Người sản xuất rau.
  • Horticulteur (danh từ): Người làm vườn, có thể bao gồm cả trồng rau cây cảnh. (Nghĩa rộng hơn).
maraîcher

Le maraîcher récolte des carottes dans son champ.

tính từ
  1. trồng rau
    • Culture maraîchère
      sự trồng rau
danh từ
  1. người trồng rau

Từ gần giống