marcheur

tính từ
  1. (động vật học) đi
    • Oiseaux marcheurs
      chim đi, chim chạy (trái với chim bay)
danh từ
  1. người đi bộ; người giỏi đi bộ
    • un vieux marcheur
      lão già hay ve gái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "marcheur"

marcheur
Un marcheur traverse un sentier de montagne.