marcheur

Học thuật
Thân thiện
marcheur

Un marcheur traverse un sentier de montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đi bộ: Người di chuyển bằng cách đi bộ, đặc biệttrong một chuyến đi dài hoặc với tư cáchmột hoạt động thể thao.
    • Người giỏi đi bộ: Người khả năng đi bộ nhanh hoặc đi được quãng đường dài.
    • (Thông tục, ) Người hay ve vãn, tán tỉnh: Chỉ một người đàn ông, thường lớn tuổi, thích tán tỉnh phụ nữ.
  2. Tính từ:

    • (Động vật học) Đi: Dùng để mô tả loài chim hoặc động vật tập tính di chuyển chủ yếu bằng cách đi hoặc chạy trên mặt đất, trái ngược với bay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les marcheurs ont parcouru 30 kilomètres aujourd'hui. (Những người đi bộ đã vượt qua 30 cây số hôm nay.)
    • C'est un marcheur infatigable. (Anh ấymột người đi bộ không biết mệt mỏi.)
    • Fais attention à ce vieux marcheur. (Hãy cẩn thận với lão già hay ve gái đó.)
  • Tính từ:

    • L'autruche est un oiseau marcheur. (Đà điểumột loài chim đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un bon marcheur": Một người đi bộ giỏi, sức bền.
    • Pour cette randonnée, il nous faut des bons marcheurs. (Cho chuyến đi bộ đường dài này, chúng ta cần những người đi bộ sức bền.)
Biến thể từ gần giống
  • Marche (danh từ): Sự đi bộ, cuộc đi bộ, bước đi.
  • Marcher (động từ): Đi bộ, hoạt động (máy móc).
  • Marcheur, marcheuse (danh từ): Dạng chỉ cả nam nữ. "Une marcheuse" chỉ một người phụ nữ đi bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Piéton (danh từ): Người đi bộ (trên đường phố).
  • Randonneur (danh từ): Người đi bộ đường dài, người leo núi.
  • Coureur de jupons (danh từ, thông tục): Người đàn ông thích ve vãn phụ nữ (nghĩa thứ 3).
Thành ngữ liên quan
  • "Vieux marcheur": Thành ngữ cố định để chỉ một người đàn ông lớn tuổi nhưng vẫn thích tán tỉnh phụ nữ.
    • Il se prend pour un séducteur, mais ce n'est qu'un vieux marcheur. (Hắn ta tưởng mìnhtay sát gái, nhưng chỉmột lão già hay ve vãn.)
marcheur

Un marcheur traverse un sentier de montagne.

tính từ
  1. (động vật học) đi
    • Oiseaux marcheurs
      chim đi, chim chạy (trái với chim bay)
danh từ
  1. người đi bộ; người giỏi đi bộ
    • un vieux marcheur
      lão già hay ve gái