marbly

/'mɑ:bli/
Học thuật
Thân thiện
marbly

The cake has a beautiful marbly pattern inside.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như cẩm thạch, vân như cẩm thạch: "Marbly" mô tả một vật có vẻ ngoài, kết cấu, hoặc vân giống như đá cẩm thạch. thường chỉ sự cứng, lạnh, hoặc những đường vân đẹp mắt tương tự đá cẩm thạch tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old statue had a smooth, marbly surface. (Bức tượng cổ một bề mặt nhẵn mịn, như cẩm thạch.)
    • She admired the marbly pattern in the kitchen countertop. ( ấy ngắm nhìn hoa văn vân như cẩm thạch trên mặt bàn bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "marbly complexion": làn da trắng mịn màng như cẩm thạch, thường dùng trong văn chương để miêu tả vẻ đẹp.

    • The poet described the queen's marbly complexion. (Nhà thơ miêu tả làn da như cẩm thạch của nữ hoàng.)
  • "marbly texture": kết cấu hoặc cảm giác khi chạm vào giống như đá cẩm thạch.

    • The sculptor aimed to achieve a marbly texture in his clay work. (Nhà điêu khắc muốn đạt được một kết cấu như cẩm thạch trong tác phẩm bằng đất sét của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Marble (n): đá cẩm thạch.

    • The floor was made of white marble. (Sàn nhà được làm bằng đá cẩm thạch trắng.)
  • Marbled (adj): vân như cẩm thạch (thường dùng cho thịt, giấy, hoặc bề mặt).

    • The book had marbled endpapers. (Cuốn sách những trang giấy bìa trong vân như cẩm thạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Marbled: vân cẩm thạch.
  • Veined: vân, gân (chỉ chung các đường vân).
  • Stone-like: giống như đá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "marbly" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "marbly".)

marbly

The cake has a beautiful marbly pattern inside.

tính từ
  1. như cẩm thạch, vân như cẩm thạch

Từ gần giống