marchander

ngoại động từ
  1. mặc cả
  2. nhận khoán
  3. cho hà tiện, tiếc
    • Ne pas marchander les éloges
      không tiếc lời khen
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) chần chừ
    • Marchander à faire quelque chose
      chần chừ làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "marchander"