marguerite

/,mɑ:gə'ri:t/
Học thuật
Thân thiện
marguerite

Une petite fille tisse une couronne de marguerites dans le pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cúc mắt ; cúc tây (cây, hoa): Chỉ một loài cây thuộc họ Cúc (Asteraceae), thường hoa màu trắng với nhụy vàng, tương tự như hoa cúc. Đâynghĩa phổ biến nhất.
    • Dụng cụ làm nổi cát da: Trong một số ngữ cảnh kỹ thuật hoặc chuyên ngành, có thể chỉ một loại dụng cụ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa thực vật):

    • Le champ était parsemé de marguerites. (Cánh đồng rải rác những bông cúc mắt .)
    • Elle a cueilli une marguerite pour effeuiller la fleur. ( ấy đã hái một bông cúc tây để tỉa cánh hoa [chơi trò "yêu - không yêu"].)
  • Danh từ giống cái (nghĩa dụng cụ):

    • Le bijoutier utilise une marguerite pour préparer la surface du métal. (Người thợ kim hoàn sử dụng một dụng cụ làm nổi cát da để chuẩn bị bề mặt kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effeuiller la marguerite": Tỉa cánh hoa cúc (trong trò chơi "yêu - không yêu").

    • Les enfants s'amusent à effeuiller la marguerite. (Bọn trẻ chơi trò tỉa cánh hoa cúc.)
  • "frais comme une marguerite": Tươi tắn, khỏe khoắn (thành ngữ).

    • Après une bonne nuit de sommeil, je me sens frais comme une marguerite. (Sau một đêm ngủ ngon, tôi cảm thấy vô cùng tươi tỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Margueriticole (adj): (Thuộc về sinh học) Sống trên hoặc liên quan đến cây cúc mắt .
  • Pâquerette (n.f): Hoa cúc đồng, một loài hoa nhỏ tương tự nhưng khác loài.
Từ đồng nghĩa
  • Leucanthème (n.m): Tên gọi khoa học khác của chi thực vật này.
  • Chrysanthème des jardins (n.m): Cúc vườn (trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Se faire des cheveux (blancs) comme des marguerites": Lo lắng, suy nghĩ nhiều đến bạc đầu (thành ngữ ít phổ biến hơn).
    • Avec tous ces problèmes, il va se faire des cheveux comme des marguerites. (Với tất cả những vấn đề này, anh ta sẽ lo đến bạc đầu mất.)
marguerite

Une petite fille tisse une couronne de marguerites dans le pré.

{{marguerite}}
danh từ giống cái
  1. cúc mắt ; cúc tây (cây, hoa)
  2. dụng cụ làm nổi cát da