maritime

/'mæritaim/
Học thuật
Thân thiện
maritime

A maritime museum displays models of historic sailing ships.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) biển, hàng hải: Liên quan đến biển cả, hoạt động trên biển, hoặc ngành vận tải biển.
    • Gần biển: Chỉ vị trí địa tiếp giáp hoặc nằm gần biển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Maritime law is different from land-based law. (Luật hàng hải khác với luật trên đất liền.)
    • The country's economy depends on its maritime trade. (Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc vào thương mại hàng hải.)
    • Canada has several maritime provinces. (Canada một số tỉnh ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maritime climate": khí hậu hải dương, loại khí hậu chịu ảnh hưởng lớn từ biển, thường ôn hòa hơn.

    • The British Isles have a temperate maritime climate. (Quần đảo Anh khí hậu ôn đới hải dương.)
  • "Maritime history": lịch sử hàng hải, lịch sử liên quan đến thám hiểm, thương mại chiến tranh trên biển.

    • He is a professor specializing in maritime history. (Ông ấy một giáo sư chuyên về lịch sử hàng hải.)
Biến thể từ gần giống
  • Mariner (danh từ): thủy thủ, người đi biển.
  • Marine (tính từ): (thuộc về) biển, hải quân. (Lưu ý: "marine" thường nhấn mạnh hơn vào môi trường sinh học biển hoặc lực lượng hải quân, trong khi "maritime" nhấn mạnh vào hoạt động, thương mại luật pháp liên quan đến biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Nautical: (thuộc về) hàng hải, đi biển (thường dùng cho tàu thuyền hoa tiêu).
  • Naval: (thuộc về) hải quân.
  • Seafaring: (thuộc về) nghề đi biển, việc đi biển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ "maritime")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "maritime")

maritime

A maritime museum displays models of historic sailing ships.

tính từ
  1. (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải
    • maritime law
      luật hàng hải
  2. gần biển
    • the maritime provinces of the U.S.S.R.
      những tỉnh gần biển của Liên-

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "maritime"