marketableness

/'mɑ:kitəblnis/ Cách viết khác : (marketability) /,mɑ:kitə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
marketableness

The product's marketableness was evident from its high sales.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được: Chất lượng hoặc đặc điểm của một sản phẩm, dịch vụ hoặc ý tưởng khiến dễ dàng được chấp nhận mua bán trên thị trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The marketableness of the new software depends on its user-friendly design. (Tính có thể bán được của phần mềm mới phụ thuộc vào thiết kế thân thiện với người dùng của .)
    • Before launching the product, the team assessed its marketableness in different regions. (Trước khi ra mắt sản phẩm, nhóm đã đánh giá tính có thể tiêu thụ được của các khu vực khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to enhance the marketableness of something": nâng cao tính có thể bán được của cái đó.

    • Improving the packaging is key to enhancing the product's marketableness. (Cải thiện bao bì chìa khóa để nâng cao tính có thể bán được của sản phẩm.)
  • "a question of marketableness": một vấn đề về khả năng tiêu thụ.

    • For the inventor, it wasn't just about the idea but a question of its marketableness. (Đối với nhà phát minh, không chỉ về ý tưởng còn vấn đề về khả năng tiêu thụ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Marketability (n): (cách viết khác) tính có thể bán được, tính thương mại hóa.

    • The marketability of organic food continues to grow. (Tính thương mại hóa của thực phẩm hữu cơ tiếp tục tăng.)
  • Marketable (adj): có thể bán được, dễ tiêu thụ.

    • She has highly marketable skills in digital marketing. ( ấy những kỹ năng rất dễ tiêu thụ trong lĩnh vực tiếp thị kỹ thuật số.)
Từ đồng nghĩa
  • Salability: khả năng có thể bán được.
  • Salableness: tính chất dễ bán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến tính từ gốc "market".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "marketableness".)

marketableness

The product's marketableness was evident from its high sales.

danh từ
  1. tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được