marsileaceae

marsileaceae

A small marsileaceae fern grows at the edge of a clear pond.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Ráng bèo ong (danh pháp khoa học: Marsileaceae), một họ thực vật mạch thuộc bộ Bèo ong (Salviniales), bao gồm các loài dương xỉ thủy sinh hoặc sốngvùng ẩm ướt, thường được gọi là "clover ferns" (dương xỉ cỏ ba lá) do hình dạng giống lá chét của cây cỏ ba lá. Các loài trong họ này thân rễ , mọc thành cụm, sinh sản bằng bào tử.

dụ sử dụng
  • (Họ Ráng bèo ong thường được tìm thấycác ao nông vùng đất ngập nước.)
  • (Các loài thuộc họ Marsileaceae đặc điểm giống như cỏ ba lá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại thực vật: được xếp vào bộ Bèo ong (Salviniales), một nhóm dương xỉ thủy sinh cổ đại.
    • The family Marsileaceae includes genera such as Marsilea, Regnellidium, and Pilularia. (Họ Marsileaceae bao gồm các chi như Marsilea, Regnellidium Pilularia.)
Biến thể từ gần giống
  • Marsilea (danh từ): Chi Ráng bèo ong, chi điển hình của họ Marsileaceae.

    • Marsilea is a genus of aquatic ferns with four-lobed leaves. (Marsilea một chi dương xỉ thủy sinh bốn thùy.)
  • Pilularia (danh từ): Chi Ráng cầu, một chi khác trong họ Marsileaceae, hình sợi.

    • Pilularia species are often called pillworts. (Các loài Pilularia thường được gọi là ráng cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Clover ferns (danh từ): Dương xỉ cỏ ba lá, tên gọi thông thường của họ Marsileaceae do hình dạng .

    • Clover ferns are a group of aquatic plants in the family Marsileaceae. (Dương xỉ cỏ ba lá một nhóm thực vật thủy sinh trong họ Marsileaceae.)
  • Pepperwort family (danh từ): Họ Tiêu thảo, một tên gọi khác ít phổ biến hơn, do một số loài vị cay.

    • The pepperwort family is another name for the Marsileaceae. (Họ Tiêu thảo một tên gọi khác của họ Marsileaceae.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ này đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.

Từ chứa "marsileaceae"