martelage

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự nện búa, sự rèn
  2. (lâm nghiệp) sự đánh dấu cây (để chặt hay dành lại, bằng búa dấu)
  3. (thú y học) từ , nghĩa sự nện búa đập giập thừng tính (để thiến )
martelage
Le forestier procède au martelage des arbres à abattre.