martelage

Học thuật
Thân thiện
martelage

Le forestier procède au martelage des arbres à abattre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Kỹ thuật) Sự nện búa, sự rèn: Hành động dùng búa để đập, nện hoặc rèn kim loại.
    • (Lâm nghiệp) Sự đánh dấu cây: Hành động dùng búa dấu để đóng dấu lên thân cây, nhằm đánh dấu những cây sẽ bị chặt hoặc được dành lại.
    • (Thú y học, từ ) Sự nện búa đập giập thừng tính: Phương pháp dùng búa đập giập dây thừng tính (tinh hoàn) để thiến .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le martelage du fer sur l'enclume est une technique ancienne. (Việc nện búa rèn sắt trên đemột kỹ thuật cổ xưa.)
    • Avant l'abattage, le martelage des arbres est obligatoire pour identifier ceux à couper. (Trước khi khai thác, việc đánh dấu câybắt buộc để xác định những cây sẽ chặt.)
    • Le martelage était une méthode de castration rudimentaire pour le bétail. (Sự nện búa đập giập thừng tính từngmột phương pháp thiến thô sơ cho gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Martelage forestier": Sự đánh dấu cây trong lâm nghiệp.
    • Le martelage forestier se fait avec un marteau spécial portant le numéro de l'ouvrier. (Việc đánh dấu cây trong lâm nghiệp được thực hiện bằng một chiếc búa đặc biệt khắc số của người công nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Marteler (động từ): Nện búa, rèn; đánh dấu (cây); (nghĩa bóng) nhấn mạnh, lặp đi lặp lại.
    • Il faut marteler le métal pour le façonner. (Phải nện búa vào kim loại để tạo hình .)
  • Marteau (danh từ): Cái búa.
    • Le bûcheron utilise un marteau pour le martelage. (Người tiều phu dùng một cái búa để đánh dấu cây.)
Từ đồng nghĩa
  • (Kỹ thuật) Forgeage: Sự rèn.
  • (Lâm nghiệp) Marquage au marteau: Sự đánh dấu bằng búa.
martelage

Le forestier procède au martelage des arbres à abattre.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự nện búa, sự rèn
  2. (lâm nghiệp) sự đánh dấu cây (để chặt hay dành lại, bằng búa dấu)
  3. (thú y học) từ , nghĩa sự nện búa đập giập thừng tính (để thiến )