martyrdom

/'mɑ:tədəm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chết đạo, sự tử đạo: Hành động hoặc tình trạng bị giết hoặc chịu đựng cái chết lòng trung thành với một tôn giáo, niềm tin hoặc nguyên nhân nào đó.
    • Sự hy sinh lý tưởng: Cái chết hoặc sự chịu đựng đau khổ lớn lao một nguyên tắc, lý tưởng hoặc niềm tin sâu sắc.
    • Nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò (nghĩa bóng): Trải nghiệm gây ra đau khổ dữ dội hoặc kéo dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The early Christians faced persecution and martyrdom for their faith. (Những tín đồ đốc giáo đầu tiên đối mặt với sự bức hại cái chết đạo niềm tin của họ.)
    • He accepted martyrdom rather than renounce his political beliefs. (Ông ấy chấp nhận cái chết lý tưởng hơn từ bỏ niềm tin chính trị của mình.)
    • Living with that chronic illness was a form of martyrdom. (Sống chung với căn bệnh mãn tính đó một dạng nỗi thống khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To seek martyrdom": Tìm kiếm/tự nguyện đón nhận cái chết đạo hoặc lý tưởng, thường với mục đích tạo ảnh hưởng hoặc chứng minh lòng trung thành tột độ.

    • Some extremists are indoctrinated to seek martyrdom. (Một số kẻ cực đoan bị tẩy não để tìm kiếm cái chết đạo.)
  • "A martyrdom complex": Một trạng thái tâm lý (thường không lành mạnh) khi một người luôn tìm cách hy sinh bản thân hoặc chịu đựng đau khổ, đôi khi để nhận được sự thương hại hoặc cảm thấy mình đạo đức cao.

    • She has a martyrdom complex, always complaining about her sacrifices for the family. ( ấy phức cảm hy sinh, luôn phàn nàn về những sự hy sinh của mình cho gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Martyr (danh từ): Người tử đạo, người chết đạo hoặc lý tưởng.

    • Joan of Arc is celebrated as a martyr and a saint. (Joan of Arc được tôn vinh như một vị thánh tử đạo.)
  • Martyrize (động từ, ít dùng): Làm cho ai đó trở thành người tử đạo; hành hạ, ngược đãi.

    • The regime was accused of martyrizing its political opponents. (Chế độ bị cáo buộc đã ngược đãi các đối thủ chính trị của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Sacrifice (sự hy sinh): Hành động từ bỏ một thứ đó giá trịmột mục đích được coi quan trọng hơn.
  • Ordeal (thử thách khắc nghiệt, sự thống khổ): Một trải nghiệm đau đớn hoặc khó khăn kéo dài.
Thành ngữ liên quan
  • "A martyr to something": Người phải chịu đựng liên tục một điều đó (thường bệnh tật hoặc một tình huống khó chịu).
    • He's been a martyr to back pain all his life. (Cả đời anh ấy một người chịu đựng chứng đau lưng.)
danh từ
  1. sự chết nghĩa; sự chết đạo; sự chịu đoạ đày
  2. (nghĩa bóng) nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò

Từ đồng nghĩa