marxisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa Mác: Học thuyết triết học, kinh tế chính trị do Karl Marx Friedrich Engels xây dựng, phân tích sự phát triển của xã hội thông qua đấu tranh giai cấp đề xuất một hệ thống xã hội không giai cấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le marxisme a influencé de nombreux mouvements politiques au XXe siècle. (Chủ nghĩa Mác đã ảnh hưởng đến nhiều phong trào chính trị trong thế kỷ XX.)
    • Il étudie les principes fondamentaux du marxisme. (Anh ấy nghiên cứu các nguyêncơ bản của chủ nghĩa Mác.)
    • Certaines critiques s'opposent aux théories économiques du marxisme. (Một số nhà phê bình phản đối cácthuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "l'analyse marxiste": phân tích theo chủ nghĩa Mác.

    • Une analyse marxiste de la société met l'accent sur les conflits de classe. (Một phân tích theo chủ nghĩa Mác về xã hội nhấn mạnh vào các xung đột giai cấp.)
  • "la pensée marxiste": tư tưởng Mác-xít.

    • La pensée marxiste a évolué avec le temps. (Tư tưởng Mác-xít đã phát triển theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Marxiste (tính từ): thuộc về chủ nghĩa Mác, theo chủ nghĩa Mác.

    • Une théorie marxiste. (Mộtthuyết theo chủ nghĩa Mác.)
  • Marxiste (danh từ): người theo chủ nghĩa Mác.

    • Les marxistes croient en la lutte des classes. (Những người theo chủ nghĩa Mác tin vào đấu tranh giai cấp.)
  • Marxien/ne (tính từ): thuộc về Karl Marx hoặc các tác phẩm của ông.

    • Les écrits marxiens. (Các tác phẩm của Marx.)
Từ đồng nghĩa
  • Socialisme scientifique (danh từ giống đực): chủ nghĩa xã hội khoa học (thuật ngữ thường được dùng để chỉ chủ nghĩa Mác).
  • Matérialisme historique (danh từ giống đực): chủ nghĩa duy vật lịch sử (một khía cạnh trọng tâm của chủ nghĩa Mác).
danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa Mác

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "marxisme"